Languages

Vietnamese

Fact corner

Introduction

Vietnamese (tiếng Việt) is the national and official language of Vietnam. It is the mother tongue of the Vietnamese people, who constitute 86% of Vietnam's population, and of about three million overseas Vietnamese, most of whom live in the United States. It is also spoken as a second language by some ethnic minorities of Vietnam.

Vietnamese is part of the Austroasiatic language family, of which it has the most speakers by a significant margin (several times larger than the other Austroasiatic languages put together). Much vocabulary has been borrowed from Chinese, and it was originally written using the Chinese writing system. The Vietnamese writing system in use today is an adapted version of the Latin alphabet, with additional diacritics for tones and certain letters.

Verb

Whereas European languages tend to use morphology to express tense, Vietnamese uses grammatical particles or syntactic constructions.

Sample verbs: ách

Presentách
Continuousđang ách
Futuresẽ ách
Completedđã ách
Perfectcó ách

Conjugate Vietnamese verbs

Click any of the sample verbs below to conjugate them in the table above:
a dua, ách, ao, ào, áp, ấp, ập, át, ẩy, , bạ, bai, bái, bao, bào, bảo, bâu, bay, bày, bẫy, bẩy, be, , bế, bẻ, bể, bệ, beo, bêu, , bỉ, bị, bíu, bĩu, , , bỏ, bổ, bợ, bói, bôi, bơi, bóp, , , , cạ, các, cai, cài, cãi, cải, cáo, cào, cau, cáu, cày, cấy, cạy, cậy, chà, chài, chao, chau, cháy, che, chê, chi, chia, cho, chõ, chòi, chõi, chơi, chua, chui, chúi, chùi, co, , , cố, cọ, coi, cởi, , củ, , cứ, cữ, cử, cự, cưa, cúi, cưu, , dát, day, dấy, dạy, dậy, , di, , dỉ, đi, dìu, , dỗ, , dỡ, dõi, du, dụ, dự, dùi, e, ê, ế, ê a, e dè, ép, ẹp, , , gả, gạ, gác, gai, gài, gãi, gào, gáy, gây, gãy, ghé, ghè, ghi, ghì, , gia, giã, giả, giác, giao, giáo, giày, giãy, gieo, giơ, gióc, giũ, giữ, giũa, giúi, , , gỡ, gói, gọi, gội, gởi, gợi, , gừ, gửi, , , hả, hạ, hái, hãi, hao, hầu, hay, háy, hẩy, , ho, , , hồ, , hớ, hóa, hôi, hối, hồi, hỏi, hội, , hụ, hùa, hủy, ì, , ỉa, , , kẻ, kể, kéo, kêu, khai, khao, khâu, khêu, khi, kho, khoá, khoe, khua, khui, , , kỵ, la, , lái, lại, lao, láo, lau, lay, láy, lây, le, , lễ, lể, leo, lìa, lo, , , lờ, lỡ, lộ, loá, lóa, loè, lóe, lòe, lòi, lôi, lỗi, lội, lợi, lùa, lui, lủi, lưu, mạ, mài, mãn, may, , , mím, , , mổ, mớ, mở, moi, mời, mòn, mua, na, , nài, nảy, nạy, , nẻ, nể, ném, nêm, nén, nên, neo, nêu, nhai, nhay, nháy, nổ, nở, nợ, nói, núm, o, , , , òa, oán, oằn, ọc, ói, om, ốp, pha, phá, phà, phai, phi, qua, quá, quào, quay, quây, qui, quí, quì, quị, quơ, quở, ra, rao, rào, rây, rầy, , rẽ, reo, réo, rỉ, rỏ, , rờ, rơi, ru, , , sa, , sả, sạ, sai, sấy, sẩy, se, sẻ, sệ, so, sổ, sờ, sợ, soi, sôi, , súc, sùi, suy, , tả, tạ, tai, tãi, tải, tao, tát, tày, , , tẽ, tế, teo, tét, tha, thay, thè, theo, thi, thí, thiu, thò, thoa, thoi, thôi, thu, thua, , tiêu, , tỏ, tóe, toi, tôi, tới, tu, từ, túa, tùy, u, , ùa, ứa, ức, uốn, úp, va, , vả, vào, vay, vây, vẫy, , vẽ, về, véo, , , vỗ, , vớ, vờ, vỡ, với, , vùi, , xả, xài, xào, xâu, xay, xây, , xế, xẻ, xéo, , xìu, , xỏ, xổ, xờ, xoa, xoá, xoã, xõa, xoay, xoáy, xóc, xoè, xòe, xoi, , xử, xúc, xui, , yểm, yết, yêu.

Verb Wiki

Verbix Website

edit SideBar

Copyright Verbix 1995-2016